Thông tin tìm kiếm đơn vị báo giá thực hiện công việc: Tư vấn thẩm định giá phần diện tích dịch vụ thương mại; chỗ đỗ xe ô tô tại dự án Nhà ở xã hội NO1 Hạ Đình.
I. THÔNG TIN DỰ ÁN
1. Tên dự án: Nhà ở xã hội
2. Chủ đầu tư dự án: Liên danh Tổng Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC - Công ty TNHH Một thành viên - Công ty Cổ phần Xây dựng lắp máy điện nước Hà Nội - Haweicco - Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển nhà DAC Hà Nội
3. Địa điểm xây dựng: Tại ô đất ký hiệu NO1, thuộc khu đô thị mới Hạ Đình, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
4. Quy mô dự án:
Trên ô đất NO1 xây dựng 01 tòa chung cư cao 25 tầng, trong đó từ tầng 01-05 bố trí không gian văn phòng dịch vụ kết hợp khu vực để xe và kỹ thuật phụ trợ, từ tầng 06 đến tầng 25 bố trí khu vực căn hộ cùng với 01 tầng hầm, cụ thể các chỉ tiêu tổng hợp như sau:
- Diện tích đất dự án: khoảng 9.305 m2
+ Diện tích xây dựng: 3.722 m2
+ Mật độ xây dựng: 40%
+ Tổng diện tích sàn xây dựng: 62.550 m2 trong đó:
- Sàn dịch vụ công cộng (công cộng, thương mại, để xe): 18.610 m2 (5 tầng)
- Sàn nhà ở: 43.940 m2 (20 tầng)
+ Tầng cao: 5-25 tầng (chưa bao gồm 01 tầng hầm và tum thang)
+ Tầng hầm: 01 tầng
+ Diện tích sàn tầng hầm (để xe): 9.210 m2
+ Hệ số sử dụng đất: 6,84 lần.
+ Dân số: 1.230 người
+ Căn hộ: 440 căn
II. Nội dung công việc
1. Tên gói thầu: Thẩm định giá phần diện tích dịch vụ thương mại và chỗ đỗ xe ô tô dự án Nhà ở xã hội tại ô đất NO1 Hạ Đình, Thanh Liệt, Hà Nội
- Tài sản thẩm định giá 1: là toàn bộ phần diện tích dịch vụ thương mại nằm tại tầng 1,3,4,5 thuộc Dự án. Tổng diện tích: 9.442,62 m2. Trong đó:
+ Tầng 1: 2257.97 m2
+ Tầng 3: 2156.57 m2
+ Tầng 4,5: 5028.08 m2
(Chi tiết diện tích các phòng theo Phụ lục)
- Tài sản thẩm định giá 2: là toàn bộ 177 chỗ đỗ xe ô tô tại tầng hầm thuộc Dự án. Tổng diện tích: 2.124 m2
2. Tiêu chí lựa chọn đơn vị tư vấn:
- Là tổ chức tư vấn thẩm định giá được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá (còn hiệu lực);
- Thuộc danh sách công khai doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá của Bộ Tài chính năm 2026;
- Có nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết đảm bảo cho việc thực hiện nhiệm vụ.
- Mức phí phù hợp với yêu cầu, nội dung công việc.
- Có năng lực, kinh nghiệm và uy tín thực hiện công việc.
3. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ tham gia lựa chọn đơn vị tư vấn
3.1. Thời gian nộp hồ sơ (trong giờ hành chính): 07 ngày kể từ 08h00 ngày 11/03/2026.
Hồ sơ bao gồm: 01 cuốn Hồ sơ năng lực mới nhất; Bảng chào giá đề xuất thực hiện dịch vụ (có dự toán chi tiết kèm theo).
3.2. Hồ sơ nộp: Hộp thư điện tử, gửi bản chính trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện.
3.3. Địa điểm nộp hồ sơ:
+ Phòng Đầu tư Phát triển, Tổng Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng đô thị UDIC – Công ty TNHH MTV (Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà 27 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, Hà Nội).
+ Mail: tult@udic.com.vn
+ SĐT: (84-24) 3773 3625
PHỤ LỤC: THỐNG KÊ DIỆN TÍCH DVTM KHỐI ĐẾ
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Đơn vị |
Số liệu bản vẽ thi công |
|
|
Tổng |
m2 |
9442.62 |
|
1 |
Tầng 1 |
m2 |
2257.97 |
|
Thương mại dịch vụ 6 (P101) |
m2 |
143.02 |
|
|
Thương mại dịch vụ 7 (P102) |
m2 |
134.64 |
|
|
Thương mại dịch vụ 8 (P103) |
m2 |
98.98 |
|
|
Thương mại dịch vụ 9 (P104) |
m2 |
164.15 |
|
|
Thương mại dịch vụ 10 (P105) |
m2 |
177.7 |
|
|
Thương mại dịch vụ 11 (P106) |
m2 |
298.39 |
|
|
Thương mại dịch vụ 12 (P107) |
m2 |
98.98 |
|
|
Thương mại dịch vụ 13 (P108) |
m2 |
134.63 |
|
|
Thương mại dịch vụ 14 (P109) |
m2 |
143.02 |
|
|
Thương mại dịch vụ 5 (P110) |
m2 |
108.37 |
|
|
Thương mại dịch vụ 4 (P111) |
m2 |
127.32 |
|
|
Thương mại dịch vụ 3 (P112) |
m2 |
218.17 |
|
|
Phòng làm việc (P113) |
m2 |
103.05 |
|
|
Thương mại dịch vụ 2 (P114) |
m2 |
148.95 |
|
|
Thương mại dịch vụ 1 (P115) |
m2 |
158.6 |
|
|
2 |
Tầng 3 |
m2 |
2513.49 |
|
Phòng họp 2 (P301) |
m2 |
115.55 |
|
|
Văn phòng làm việc (P302) |
m2 |
304.73 |
|
|
Văn phòng làm việc (P303) |
m2 |
171.97 |
|
|
Văn phòng làm việc (P304) |
m2 |
258.86 |
|
|
Văn phòng làm việc (P305) |
m2 |
172.14 |
|
|
Văn phòng làm việc (P306) |
m2 |
305.09 |
|
|
Văn phòng làm việc (P307) |
m2 |
233.31 |
|
|
Phòng họp 1 (P309) |
m2 |
115.37 |
|
|
Văn phòng làm việc (P310) |
m2 |
220.3 |
|
|
Văn phòng làm việc (P311) |
m2 |
259.25 |
|
|
3 |
Tầng 4,5 (văn phòng) |
|
5028.08 |
|
Phòng họp 2 (P401, 501) |
m2 |
115.55 |
|
|
Văn phòng làm việc (P402, 502) |
m2 |
304.63 |
|
|
Văn phòng làm việc (P403, 503) |
m2 |
171.97 |
|
|
Văn phòng làm việc (P404, 504) |
m2 |
258.85 |
|
|
Văn phòng làm việc (P405, 505) |
m2 |
172.04 |
|
|
Văn phòng làm việc (P406, 506) |
m2 |
304.63 |
|
|
Văn phòng làm việc (P407, 507) |
m2 |
259.62 |
|
|
Văn phòng làm việc (P408, 508) |
m2 |
331.32 |
|
|
Phòng họp 1 (P409, 509) |
m2 |
115.38 |
|
|
Văn phòng làm việc (P410, 510) |
m2 |
220.3 |
|
|
Văn phòng làm việc (P411, 511) |
m2 |
259.75 |




