Thông tin tìm kiếm đơn vị tư vấn thẩm định giá các thiết bị thanh lý năm 2026
Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁ
Mục 1. Khái quát
1. Bên mời thầu là TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ UDIC - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
2. Bên mời thầu nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh rút gọn (nộp báo giá) gói thầu: “Tư vấn thẩm định giá tài sản là các thiết bị thanh lý năm 2026”. Phạm vi công việc, yêu cầu nêu tại Chương II của bản yêu cầu báo giá này.
3. Loại hợp đồng: Trọn gói
Mục 2. Tư cách hợp lệ của nhà thầu
Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ để tham gia nộp báo giá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;
2. Hạch toán tài chính độc lập;
3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
4. Bảo đảm cạnh tranh theo quy định của pháp luật;
5. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
6. Có trong công bố danh sách thẩm định viên về giá đủ điều kiện hành nghề thẩm định giá kể từ ngày 01/01/2026 tai các doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá của Bộ Tài chính.
Mục 3. Đơn chào hàng, giá chào và biểu giá
1. Nhà thầu phải nộp đơn chào hàng và biểu giá theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 Chương III, các ô để để trống phải điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu.
2. Giá chào là giá do nhà thầu ghi trong đơn chào hàng, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của bản yêu cầu báo giá, kể cả thuế, phí, lệ phí và chi phí liên quan khác. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào hàng không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì báo giá của nhà thầu sẽ bị loại.
3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì đề xuất riêng trong thư giảm giá hoặc có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng và bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp báo giá. Trong đề xuất giảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong phạm vi công việc. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả các hạng mục.
Mục 4. Thành phần báo giá
Báo giá do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm các nội dung sau:
1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 1;
2. Biểu giá theo Mẫu số 2;
3. Cam kết thực hiện hợp đồng;
4. Hồ sơ năng lực của nhà thầu.
Mục 5. Thời hạn hiệu lực của báo giá
Thời gian có hiệu lực của báo giá là 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Mục 6. Nộp, tiếp nhận, đánh giá báo giá
1. Nhà thầu phải nộp báo giá trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, thư điện tử hoặc fax về địa chỉ: Phòng Kỹ thuật công nghệ - Tổng Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC – Công ty TNHH một thành viên, tầng 4 – Tòa nhà 27 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, Thành phố Hà Nội. Thời điểm kết thúc yêu cầu báo giá: 17h ngày 08 tháng 05 năm 2026. Các báo giá được gửi đến bên mời thầu sau thời điểm hết hạn nộp báo giá sẽ không được xem xét.
2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm bảo mật các thông tin trong báo giá của từng nhà thầu. Ngay sau khi kết thúc thời hạn nộp báo giá, bên mời thầu lập văn bản tiếp nhận các báo giá bao gồm tối thiểu các nội dung; tên nhà thầu, giá chào, thời gian có hiệu lực của báo giá và gửi văn bản tiếp nhận này đến các nhà thầu đã nộp báo giá.
3. Bên mời thầu so sánh các báo giá theo bản yêu cầu báo giá. Trong quá trình đánh giá các báo giá, bên mời thầu có thể mời nhà thầu có giá chào thấp nhất đến thương thảo hợp đồng.
Mục 7. Điều kiện xét duyệt trúng thầu
1. Có báo giá đáp ứng tất cả các yêu cầu trong bản yêu cầu báo giá;
2. Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá và sau khi tính ưu đãi (nếu có) thấp nhất.
Mục 8. Công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Kết quả lựa chọn nhà thầu sẽ được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự chào hàng theo đường bưu điện, fax.
2. Sau khi nhận được thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu có nhà thầu không trúng thầu gửi văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì trong vòng 05 ngày làm việc bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.
Mục 9. Giải quyết kiến nghị
Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theo quy định.
Chương II. PHẠM VI, YÊU CẦU CỦA GÓI THẦU
1. Phạm vi gói thầu
Nhà thầu phải cấp chứng thư thẩm định giá cho TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ UDIC- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN với nội dung công việc:
Thực hiện thẩm định giá tài sản là các thiết bị của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng đô thị UDIC - Công ty TNHH một thành viên theo Bảng 1 – Phạm vi công việc dưới đây:
|
Bảng 1 – Phạm vi công việc |
||||||
|
TT |
Thiết bị |
Năm SX |
Nguyên giá |
Đã khấu hao |
Giá trị còn lại |
Vị trí thiết bị |
|
1 |
Vận thăng lồng đôi VPV200/200 |
2015 |
859.100.000 |
859.100.000 |
0 |
Kho: Nam Thăng Long |
|
2 |
Máy khoan cọc nhồi KH125-3 |
1994 |
3.732.000.000 |
3.732.000.000 |
0 |
Kho: Nam Thăng Long |
|
3 |
Ô tô KIA 950KG, 29C-142.56 |
2012 |
236.918.182 |
236.918.182 |
0 |
Kho: Nam Thăng Long |
|
4 |
Cần trục bánh xích LIEBHERR HS 845HD-183493 |
2009 |
16.010.308.998 |
16.010.308.998 |
0 |
Kho: Nam Thăng Long |
|
5 |
Thiết bị phụ trợ cọc khoan nhồi |
2011 |
2.127.409.760 |
2.127.409.760 |
0 |
Kho: Trần Kim Xuyến |
|
6 |
Xe ô tô tự đổ Hyundai HD65 29C-697.09 |
2012 |
506.354.545 |
506.354.545 |
0 |
Kho: Nam Thăng Long |
|
7 |
Máy đào bánh xích Hitachi Zaxis 200 |
2007 |
1.515.477.495 |
1.515.477.495 |
0 |
Kho: Nam Thăng Long |
2. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm:
Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ thẩm định giá được Bộ Tài chính cấp theo quy định tại Nghị định số 87/2024/NĐ-CP ngày 01/07/2024 Quy định chi tiết một số điều của Luật giá về thẩm định giá.
3. Yêu cầu về Chứng thư thẩm định giá:
3.1. Nội dung Chứng thư thẩm định giá
Nhà thầu phải lập và gửi chứng thư thẩm định giá đầy đủ những nội dung theo Thông tư số 30/2024/TT-BTC ngày 16/05/2024 của Bộ Tài chính Ban hành các chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về quy tắc đạo đức nghề nghiệp thẩm định giá, phạm vi công việc thẩm định giá, cơ sở giá trị thẩm định giá, hồ sơ thẩm định giá cụ thể như sau:
- Số hợp đồng thẩm định giá và/hoặc văn bản yêu cầu/đề nghị thẩm định giá.
- Tên và địa chỉ của doanh nghiệp thẩm định giá, hoặc chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá.
- Thông tin về khách hàng thẩm định giá.
- Thông tin chính về tài sản thẩm định giá (tên và chủng loại tài sản, đặc điểm về mặt pháp lý và kinh tế - kỹ thuật).
- Mục đích thẩm định giá.
- Thời điểm thẩm định giá.
- Cơ sở giá trị thẩm định giá.
- Giả thiết và giả thiết đặc biệt (nếu có).
- Tên cách tiếp cận và tên phương pháp thẩm định giá.
- Những điều khoản loại trừ và hạn chế của kết quả thẩm định giá.
- Giá trị tài sản thẩm định giá.
- Họ tên, số thẻ thẩm định viên về giá và chữ ký của thẩm định viên được giao chịu trách nhiệm thực hiện thẩm định giá đã ký báo cáo thẩm định giá.
- Họ tên, số thẻ thẩm định viên về giá, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người quản lý doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp được người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ủy quyền và dấu của doanh nghiệp thẩm định giá trường hợp phát hành chứng thư tại doanh nghiệp thẩm định giá. Họ tên, số thẻ thẩm định viên về giá, chữ ký của người đứng đầu chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá và dấu của chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá trong trường hợp phát hành chứng thư tại chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá.
- Thời hạn có hiệu lực của chứng thư thẩm định giá.
- Các phụ lục kèm theo (nếu có).
- Nhà thầu lập và gửi chứng thư thẩm định giá bao gồm cả báo cáo kết quả thẩm định giá.
3.2. Tiến độ cấp chứng thư thẩm định giá:
Nhà thầu phải cấp chứng thư thẩm định giá trong vòng 07 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng.
Thông tin chi tiết về hợp đồng và biểu mẫu xem tại đây: yeu-cau-bao-gia-tdg-udic.zip




